Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thú y

Chưa có phản hồi

Việc nắm vững thuật ngữ thú y tiếng Trung đang trở thành lợi thế quan trọng cho nhiều nhóm chuyên gia khác nhau. Từ bác sĩ thú y, chuyên gia chăn nuôi, kỹ thuật viên giống vật nuôi đến nhân viên kiểm dịch động vật và biên phiên dịch viên, tất cả đều cần hiểu rõ thuật ngữ chuyên môn để làm việc hiệu quả với các tập đoàn nông nghiệp và dược thú y Trung Quốc. Thấu hiểu điều đó, Á Châu tự hào giới thiệu bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thú y toàn diện, được tổng hợp từ kinh nghiệm 14 năm dịch thuật chuyên ngành và hàng trăm dự án thực tế, giúp bạn giao tiếp chuyên môn hiệu quả hơn.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thú y

Bối cảnh phát triển ngành thú y Trung Quốc

Trung Quốc đã trở thành quốc gia chăn nuôi lớn nhất thế giới với 54% tổng đàn heo, 13% đàn bò và 40% đàn gia cầm toàn cầu năm 2023. Ngành thú y Trung Quốc đạt giá trị 485 tỷ nhân dân tệ (67 tỷ USD), dẫn đầu về sản xuất vaccine động vật và thuốc thú y. Các tập đoàn như New Hope Group, Wen’s Group đang mở rộng ra toàn cầu với công nghệ chăn nuôi hiện đại.

Việc nắm vững thuật ngữ thú y và chăn nuôi mang lại lợi ích cho nhiều đối tượng:

Bác sĩ thú y

  • Chẩn đoán chính xác bệnh động vật
  • Hiểu và áp dụng phác đồ điều trị hiện đại từ Trung Quốc

Chuyên gia chăn nuôi

  • Tối ưu kỹ thuật nuôi dưỡng và quản lý đàn
  • Nâng cao năng suất và hiệu quả trang trại

Dịch thuật viên

  • Dịch chính xác tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng thuốc thú y
  • Xử lý các báo cáo nghiên cứu chuyên sâu

Kỹ thuật viên giống: Hiểu rõ thuật ngữ về sinh sản và di truyền động vật

Nhân viên kiểm dịch: Thành thạo quy trình kiểm tra và phòng chống dịch bệnh

Nhà đầu tư nông nghiệp: Nắm vững khái niệm về quản lý trang trại và công nghệ chăn nuôi

Từ vựng tiếng Trung về các loài động vật và phân loại

Động vật gia súc chính

Hiểu rõ tên các loài động vật là nền tảng cơ bản trong ngành thú y.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
动物 dòngwù Động vật
家畜 jiāchù Gia súc
家禽 jiāqín Gia cầm
niú
zhū Heo
yáng Cừu, dê
Ngựa
Vịt
é Ngỗng

Động vật nuôi đặc biệt

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
Thỏ
quǎn Chó
māo Mèo
xiā Tôm
xiè Cua
Ếch
biē Ba ba
cán Tằm
fēng Ong

Giai đoạn phát triển động vật

  • 幼体 (yòutǐ) – Ấu trùng, con non
  • 仔猪 (zǐzhū) – Heo con
  • 小牛 (xiǎo niú) – Bê
  • 羔羊 (gāoyáng) – Cừu con
  • 雏鸡 (chú jī) – Gà con
  • 鸭苗 (yā miáo) – Vịt con
  • 成年动物 (chéngnián dòngwù) – Động vật trưởng thành
  • 繁殖动物 (fánzhí dòngwù) – Động vật sinh sản

Từ vựng tiếng Trung về giải phẫu và sinh lý động vật

Hệ thống cơ quan chính

Kiến thức giải phẫu là cơ sở cho chẩn đoán và điều trị bệnh.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
解剖学 jiěpōuxué Giải phẫu học
生理学 shēnglǐxué Sinh lý học
器官 qìguān Cơ quan
系统 xìtǒng Hệ thống
头部 tóubù Đầu
颈部 jǐngbù Cổ
胸部 xiōngbù Ngực
腹部 fùbù Bụng
四肢 sìzhī Tứ chi
尾巴 wěiba Đuôi

Hệ thống tiêu hóa

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
消化系统 xiāohuà xìtǒng Hệ thống tiêu hóa
口腔 kǒuqiāng Khoang miệng
牙齿 yáchǐ Răng
舌头 shétou Lưỡi
食道 shídào Thực quản
wèi Dạ dày
小肠 xiǎocháng Ruột non
大肠 dàcháng Ruột già
肝脏 gānzàng Gan
胰腺 yíxiàn Tụy

Hệ thống hô hấp và tuần hoàn

  • 呼吸系统 (hūxī xìtǒng) – Hệ thống hô hấp
  • 肺 (fèi) – Phổi
  • 气管 (qìguǎn) – Khí quản
  • 支气管 (zhīqìguǎn) – Phế quản
  • 循环系统 (xúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tuần hoàn
  • 心脏 (xīnzàng) – Tim
  • 血管 (xuèguǎn) – Mạch máu
  • 动脉 (dòngmài) – Động mạch
  • 静脉 (jìngmài) – Tĩnh mạch

Hệ thống sinh sản

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
生殖系统 shēngzhí xìtǒng Hệ thống sinh sản
雄性 xióngxìng Đực
雌性 cíxìng Cái
卵巢 luǎncháo Buồng trứng
子宫 zǐgōng Tử cung
睾丸 gāowán Tinh hoàn
精子 jīngzǐ Tinh trùng
卵子 luǎnzǐ Trứng
受精 shòujīng Thụ tinh
妊娠 rènshēn Thai nghén

Từ vựng tiếng Trung về bệnh lý và chẩn đoán thú y

Các bệnh thường gặp

Nắm vững tên các bệnh giúp chẩn đoán và điều trị chính xác.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
疾病 jíbìng Bệnh tật
症状 zhèngzhuàng Triệu chứng
诊断 zhěnduàn Chẩn đoán
治疗 zhìliáo Điều trị
发热 fārè Sốt
咳嗽 késou Ho
腹泻 fùxiè Tiêu chảy
呕吐 ǒutù Nôn mửa
食欲不振 shíyù bùzhèn Chán ăn
精神萎靡 jīngshén wěimǐ Uể oải

Bệnh truyền nhiễm

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
传染病 chuánrǎnbìng Bệnh truyền nhiễm
病毒 bìngdú Virus
细菌 xìjūn Vi khuẩn
真菌 zhēnjūn Nấm
寄生虫 jìshēngchóng Ký sinh trùng
猪瘟 zhūwēn Dịch tả heo
禽流感 qínliúgǎn Cúm gia cầm
口蹄疫 kǒutíyì Bệnh lở mồm long móng
狂犬病 kuángquǎnbìng Bệnh dại
布鲁氏菌病 bùlǔshìjūnbìng Bệnh Brucella

Phương pháp chẩn đoán

  • 临床检查 (línchuáng jiǎnchá) – Khám lâm sàng
  • 血液检查 (xuèyè jiǎnchá) – Xét nghiệm máu
  • 尿液检查 (niàoyè jiǎnchá) – Xét nghiệm nước tiểu
  • 粪便检查 (fènbiàn jiǎnchá) – Xét nghiệm phân
  • X射线检查 (X shèxiàn jiǎnchá) – Chụp X-quang
  • 超声波检查 (chāoshēngbō jiǎnchá) – Siêu âm
  • 病理检查 (bìnglǐ jiǎnchá) – Xét nghiệm mô bệnh học
  • 微生物培养 (wēishēngwù péiyǎng) – Nuôi cấy vi sinh vật

Từ vựng tiếng Trung về dược phẩm và điều trị

Các loại thuốc thú y

Hiểu rõ phân loại thuốc giúp sử dụng an toàn và hiệu quả.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
兽药 shòuyào Thuốc thú y
抗生素 kàngshēngsù Kháng sinh
疫苗 yìmiáo Vaccine
消毒剂 xiāodújì Thuốc sát trùng
驱虫药 qūchóngyào Thuốc tẩy giun
维生素 wéishēngsù Vitamin
矿物质 kuàngwùzhì Khoáng chất
激素 jīsù Hormone
镇痛药 zhèntòngyào Thuốc giảm đau
麻醉药 mázuìyào Thuốc mê

Phương pháp dùng thuốc

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
给药 jǐyào Cho thuốc
口服 kǒufú Uống
注射 zhùshè Tiêm
肌肉注射 jīròu zhùshè Tiêm bắp
静脉注射 jìngmài zhùshè Tiêm tĩnh mạch
皮下注射 píxià zhùshè Tiêm dưới da
外用 wàiyòng Bôi ngoài
剂量 jìliàng Liều lượng
疗程 liáochéng Liệu trình
副作用 fùzuòyòng Tác dụng phụ

Phòng ngừa và vaccine

  • 免疫 (miǎnyì) – Miễn dịch
  • 预防接种 (yùfáng jiēzhòng) – Tiêm phòng
  • 免疫程序 (miǎnyì chéngxù) – Chương trình tiêm phòng
  • 抗体 (kàngtǐ) – Kháng thể
  • 免疫力 (miǎnyìlì) – Sức đề kháng
  • 疫苗接种 (yìmiáo jiēzhòng) – Tiêm vaccine
  • 加强免疫 (jiāqiáng miǎnyì) – Tiêm nhắc lại
  • 群体免疫 (qúntǐ miǎnyì) – Miễn dịch cộng đồng

Từ vựng tiếng Trung về chăn nuôi và quản lý đàn

Kỹ thuật chăn nuôi

Quản lý đàn hiệu quả là chìa khóa thành công trong chăn nuôi hiện đại.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
畜牧业 xùmùyè Ngành chăn nuôi
养殖 yǎngzhí Nuôi trồng
饲养 sìyǎng Nuôi dưỡng
管理 guǎnlǐ Quản lý
畜群 xùqún Đàn gia súc
繁殖 fánzhí Sinh sản
配种 pèizhǒng Phối giống
人工授精 réngōng shòujīng Thụ tinh nhân tạo
胚胎移植 pēitāi yízhí Chuyển phôi
遗传改良 yíchuán gǎiliáng Cải lương giống

Dinh dưỡng và thức ăn

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
饲料 sìliào Thức ăn chăn nuôi
营养 yíngyǎng Dinh dưỡng
蛋白质 dànbáizhì Protein
碳水化合物 tànshuǐhuàhéwù Carbohydrate
脂肪 zhīfáng Chất béo
纤维 xiānwéi Chất xơ
能量 néngliàng Năng lượng
饲料添加剂 sìliào tiānjiājì Phụ gia thức ăn
预混料 yùhùnliào Premix
饲料转化率 sìliào zhuǎnhuàlǜ Tỷ lệ chuyển hóa thức ăn

Môi trường chăn nuôi

  • 畜舍 (xùshè) – Chuồng trại
  • 通风 (tōngfēng) – Thông gió
  • 温度 (wēndù) – Nhiệt độ
  • 湿度 (shīdù) – Độ ẩm
  • 光照 (guāngzhào) – Ánh sáng
  • 清洁 (qīngjié) – Vệ sinh
  • 消毒 (xiāodú) – Khử trùng
  • 废物处理 (fèiwù chǔlǐ) – Xử lý chất thải
  • 密度 (mìdù) – Mật độ nuôi

Từ vựng tiếng Trung về sinh sản và di truyền trên động vật

Từ vựng tiếng Trung về kỹ thuật sinh sản

Công nghệ sinh sản hiện đại giúp nâng cao hiệu quả chăn nuôi.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
生殖技术 shēngzhí jìshù Công nghệ sinh sản
发情 fāqíng Động dục
排卵 páiluǎn Rụng trứng
交配 jiāopèi Giao phối
怀孕 huáiyùn Có thai
分娩 fēnmiǎn Đẻ
哺乳 bǔrǔ Cho bú
断奶 duànnǎi Cai sữa
性成熟 xìng chéngshú Thành thục tình dục
繁殖力 fánzhílì Khả năng sinh sản

Di truyền và chọn giống

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
遗传学 yíchuánxué Di truyền học
基因 jīyīn Gen
染色体 rǎnsètǐ Nhiễm sắc thể
育种 yùzhǒng Chọn giống
杂交 zájiāo Lai tạo
纯种 chúnzhǒng Thuần chủng
杂种 zázhǒng Tạp chủng
品种 pǐnzhǒng Giống
性状 xìngzhuàng Tính trạng
遗传性疾病 yíchuánxìng jíbìng Bệnh di truyền

Từ vựng tiếng Trung về an toàn thực phẩm và kiểm dịch

Kiểm dịch động vật

Kiểm dịch là khâu quan trọng đảm bảo an toàn dịch tễ.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
检疫 jiǎnyì Kiểm dịch
动物检疫 dòngwù jiǎnyì Kiểm dịch động vật
产地检疫 chǎndì jiǎnyì Kiểm dịch tại nơi sản xuất
屠宰检疫 túzǎi jiǎnyì Kiểm dịch giết mổ
检疫证明 jiǎnyì zhèngmíng Giấy chứng nhận kiểm dịch
隔离 gélí Cách ly
观察期 guāncháqī Thời gian quan sát
无害化处理 wúhàihuà chǔlǐ Xử lý vô hại hóa
疫情监测 yìqíng jiāncè Giám sát dịch bệnh
风险评估 fēngxiǎn pínggū Đánh giá rủi ro

An toàn thực phẩm

  • 食品安全 (shípǐn ānquán) – An toàn thực phẩm
  • 残留检测 (cánliú jiǎncè) – Kiểm tra dư lượng
  • 药物残留 (yàowù cánliú) – Dư lượng thuốc
  • 重金属 (zhòngjīnshǔ) – Kim loại nặng
  • 微生物指标 (wēishēngwù zhǐbiāo) – Chỉ tiêu vi sinh
  • 卫生标准 (wèishēng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn vệ sinh
  • 可追溯性 (kě zhuīsùxìng) – Khả năng truy xuất nguồn gốc
  • HACCP体系 (HACCP tǐxì) – Hệ thống HACCP

Từ vựng tiếng Trung về thiết bị và công nghệ thú y

Thiết bị chẩn đoán

Công nghệ hiện đại giúp chẩn đoán chính xác và nhanh chóng.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
医疗设备 yīliáo shèbèi Thiết bị y tế
听诊器 tīngzhěnqì Ống nghe
体温计 tǐwēnjì Nhiệt kế
注射器 zhùshèqì Ống tiêm
显微镜 xiǎnwēijìng Kính hiển vi
血球计数器 xuèqiú jìshùqì Máy đếm tế bào máu
生化分析仪 shēnghuà fēnxī yí Máy phân tích sinh hóa
超声诊断仪 chāoshēng zhěnduàn yí Máy siêu âm
PCR仪 PCR yí Máy PCR
酶联免疫检测 méi lián miǎnyì jiǎncè Xét nghiệm ELISA

Thiết bị phẫu thuật

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
手术设备 shǒushù shèbèi Thiết bị phẫu thuật
手术刀 shǒushùdāo Dao mổ
钳子 qiánzi Kìm
剪刀 jiǎndāo Kéo
缝合线 fénghé xiàn Chỉ khâu
缝合针 fénghé zhēn Kim khâu
麻醉机 mázuì jī Máy gây mê
呼吸机 hūxī jī Máy thở
心电图机 xīndiàntú jī Máy điện tim
血压计 xuèyājì Máy đo huyết áp

Công nghệ chăn nuôi hiện đại

  • 自动化设备 (zìdònghuà shèbèi) – Thiết bị tự động hóa
  • 饲料自动投喂 (sìliào zìdòng tóuwèi) – Cho ăn tự động
  • 环境监控系统 (huánjìng jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát môi trường
  • 智能传感器 (zhìnéng chuángǎnqì) – Cảm biến thông minh
  • 数据管理系统 (shùjù guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý dữ liệu
  • 物联网技术 (wùliánwǎng jìshù) – Công nghệ IoT
  • 人工智能诊断 (réngōng zhìnéng zhěnduàn) – Chẩn đoán AI

Từ vựng tiếng Trung về các chuyên khoa thú y

Các chuyên khoa chính

Thú y hiện đại phân chia thành nhiều chuyên khoa cụ thể.

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
兽医学 shòuyīxué Thú y học
小动物医学 xiǎo dòngwù yīxué Y học động vật nhỏ
大动物医学 dà dòngwù yīxué Y học động vật lớn
禽病学 qínbìngxué Bệnh gia cầm
猪病学 zhūbìngxué Bệnh heo
牛病学 niúbìngxué Bệnh bò
水产兽医 shuǐchǎn shòuyī Thú y thủy sản
野生动物医学 yěshēng dòngwù yīxué Y học động vật hoang dã
实验动物医学 shíyàn dòngwù yīxué Y học động vật thí nghiệm
兽医公共卫生 shòuyī gōnggòng wèishēng Y tế công cộng thú y

Nhân sự thú y

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
兽医师 shòuyīshī Bác sĩ thú y
兽医技师 shòuyī jìshī Kỹ thuật viên thú y
兽医助理 shòuyī zhùlǐ Trợ lý thú y
畜牧兽医 xùmù shòuyī Thú y chăn nuôi
临床兽医 línchuáng shòuyī Thú y lâm sàng
兽医专家 shòuyī zhuānjiā Chuyên gia thú y
首席兽医 shǒuxí shòuyī Thú y trưởng
官方兽医 guānfāng shòuyī Thú y chính thức

Tình huống giao tiếp thực tế

Khám chữa bệnh

Hỏi về triệu chứng:

  • “动物有什么症状?” (Dòngwù yǒu shénme zhèngzhuàng?) – Động vật có triệu chứng gì?
  • “什么时候开始发病的?” (Shénme shíhou kāishǐ fābìng de?) – Khi nào bắt đầu bị bệnh?

Chẩn đoán và điều trị:

  • “需要做什么检查?” (Xūyào zuò shénme jiǎnchá?) – Cần làm xét nghiệm gì?
  • “用什么药物治疗?” (Yòng shénme yàowù zhìliáo?) – Dùng thuốc gì để điều trị?

Tư vấn chăn nuôi

Về dinh dưỡng:

  • “饲料配方怎么调整?” (Sìliào pèifāng zěnme tiáozhěng?) – Công thức thức ăn điều chỉnh như thế nào?
  • “营养成分够吗?” (Yíngyǎng chéngfèn gòu ma?) – Thành phần dinh dưỡng có đủ không?

Về sinh sản:

  • “配种时间最好是什么时候?” (Pèizhǒng shíjiān zuìhǎo shì shénme shíhou?) – Thời điểm phối giống tốt nhất là khi nào?
  • “人工授精成功率高吗?” (Réngōng shòujīng chénggōnglǜ gāo ma?) – Tỷ lệ thành công thụ tinh nhân tạo có cao không?

Phòng chống dịch bệnh

Thảo luận về vaccine:

  • “疫苗接种程序是什么?” (Yìmiáo jiēzhòng chéngxù shì shénme?) – Chương trình tiêm vaccine như thế nào?
  • “多久打一次疫苗?” (Duōjiǔ dǎ yīcì yìmiáo?) – Bao lâu tiêm vaccine một lần?

Xử lý dịch bệnh:

  • “疫情控制措施有哪些?” (Yìqíng kòngzhì cuòshī yǒu nǎxiē?) – Có những biện pháp kiểm soát dịch nào?
  • “需要隔离多长时间?” (Xūyào gélí duō cháng shíjiān?) – Cần cách ly bao lâu?

Á Châu – Đơn vị dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành Thú y hàng đầu tại Việt Nam

Với hơn 14 năm kinh nghiệm, 7.000 dịch giả chuyên sâu cùng hiểu biết sâu rộng về ngành thú y và chăn nuôi Trung Quốc. Á Châu tự hào là đối tác dịch thuật tiếng Trung đáng tin cậy của nhiều bệnh viện thú y, trang trại chăn nuôi và doanh nghiệp nông nghiệp tại Việt Nam.

Vì sao các doanh nghiệp thú y tin tưởng Á Châu?

Hiểu sâu ngành thú y Trung Quốc

Dịch giả am hiểu sâu sắc về hệ thống thú y, tiêu chuẩn chăn nuôi và quy trình kiểm dịch của Trung Quốc. Từ đó đảm bảo các tài liệu dịch thuật phù hợp với thực tế ngành.

Chuyên môn đa dạng về thú y

Xử lý thành thạo mọi loại tài liệu từ hồ sơ bệnh án, hướng dẫn sử dụng thuốc thú y, báo cáo nghiên cứu đến tài liệu đào tạo chuyên môn và quy trình chăn nuôi.

Công nghệ dịch thuật tiên tiến

Ứng dụng AI và các công cụ CAT Tools hiện đại để đảm bảo tính nhất quán thuật ngữ y học và tăng tốc độ giao hàng mà vẫn duy trì chất lượng cao.

Bảo mật thông tin tuyệt đối

Áp dụng quy trình bảo mật nhiều lớp, đặc biệt quan trọng với các thông tin nhạy cảm về công thức thuốc, kỹ thuật chăn nuôi và dữ liệu nghiên cứu.

Hỗ trợ toàn diện 24/7

Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng mọi lúc, đặc biệt trong những tình huống khẩn cấp liên quan đến dịch bệnh động vật.

Dịch vụ nổi bật của Á Châu – Chuyên ngành Thú y

  • Dịch thuật hồ sơ bệnh án và kết quả xét nghiệm
  • Dịch hướng dẫn sử dụng thuốc thú y và vaccine
  • Dịch báo cáo nghiên cứu và tài liệu khoa học
  • Dịch quy trình chăn nuôi và quản lý đàn gia súc
  • Phiên dịch hội nghị thú y và triển lãm nông nghiệp
  • Dịch tài liệu đào tạo và chứng nhận chuyên môn

CÔNG TY DỊCH THUẬT Á CHÂU (A CHAU TRANS)

Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà Sannam, 78 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (Xem bản đồ)

Hotline0968.292.334

Emailinfo@achautrans.com

Hãy liên hệ ngay với Á Châu để được tư vấn và báo giá miễn phí

Hãy liên hệ ngay với Á Châu để được tư vấn và báo giá miễn phí.

Rate this post

Có thể bạn quan tâm

Xem tất cả
Chưa có phản hồi

Bình luận