Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thú y
- 31 Tháng Bảy, 2025
- Nguyễn Tâm
- Chưa được phân loại
Việc nắm vững thuật ngữ thú y tiếng Trung đang trở thành lợi thế quan trọng cho nhiều nhóm chuyên gia khác nhau. Từ bác sĩ thú y, chuyên gia chăn nuôi, kỹ thuật viên giống vật nuôi đến nhân viên kiểm dịch động vật và biên phiên dịch viên, tất cả đều cần hiểu rõ thuật ngữ chuyên môn để làm việc hiệu quả với các tập đoàn nông nghiệp và dược thú y Trung Quốc. Thấu hiểu điều đó, Á Châu tự hào giới thiệu bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành thú y toàn diện, được tổng hợp từ kinh nghiệm 14 năm dịch thuật chuyên ngành và hàng trăm dự án thực tế, giúp bạn giao tiếp chuyên môn hiệu quả hơn.
Bối cảnh phát triển ngành thú y Trung Quốc
Trung Quốc đã trở thành quốc gia chăn nuôi lớn nhất thế giới với 54% tổng đàn heo, 13% đàn bò và 40% đàn gia cầm toàn cầu năm 2023. Ngành thú y Trung Quốc đạt giá trị 485 tỷ nhân dân tệ (67 tỷ USD), dẫn đầu về sản xuất vaccine động vật và thuốc thú y. Các tập đoàn như New Hope Group, Wen’s Group đang mở rộng ra toàn cầu với công nghệ chăn nuôi hiện đại.
Việc nắm vững thuật ngữ thú y và chăn nuôi mang lại lợi ích cho nhiều đối tượng:
Bác sĩ thú y
- Chẩn đoán chính xác bệnh động vật
- Hiểu và áp dụng phác đồ điều trị hiện đại từ Trung Quốc
Chuyên gia chăn nuôi
- Tối ưu kỹ thuật nuôi dưỡng và quản lý đàn
- Nâng cao năng suất và hiệu quả trang trại
Dịch thuật viên
- Dịch chính xác tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng thuốc thú y
- Xử lý các báo cáo nghiên cứu chuyên sâu
Kỹ thuật viên giống: Hiểu rõ thuật ngữ về sinh sản và di truyền động vật
Nhân viên kiểm dịch: Thành thạo quy trình kiểm tra và phòng chống dịch bệnh
Nhà đầu tư nông nghiệp: Nắm vững khái niệm về quản lý trang trại và công nghệ chăn nuôi
Từ vựng tiếng Trung về các loài động vật và phân loại
Động vật gia súc chính
Hiểu rõ tên các loài động vật là nền tảng cơ bản trong ngành thú y.
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
动物 | dòngwù | Động vật |
家畜 | jiāchù | Gia súc |
家禽 | jiāqín | Gia cầm |
牛 | niú | Bò |
猪 | zhū | Heo |
羊 | yáng | Cừu, dê |
马 | mǎ | Ngựa |
鸡 | jī | Gà |
鸭 | yā | Vịt |
鹅 | é | Ngỗng |
Động vật nuôi đặc biệt
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
兔 | tù | Thỏ |
犬 | quǎn | Chó |
猫 | māo | Mèo |
鱼 | yú | Cá |
虾 | xiā | Tôm |
蟹 | xiè | Cua |
蛙 | wā | Ếch |
鳖 | biē | Ba ba |
蚕 | cán | Tằm |
蜂 | fēng | Ong |
Giai đoạn phát triển động vật
- 幼体 (yòutǐ) – Ấu trùng, con non
- 仔猪 (zǐzhū) – Heo con
- 小牛 (xiǎo niú) – Bê
- 羔羊 (gāoyáng) – Cừu con
- 雏鸡 (chú jī) – Gà con
- 鸭苗 (yā miáo) – Vịt con
- 成年动物 (chéngnián dòngwù) – Động vật trưởng thành
- 繁殖动物 (fánzhí dòngwù) – Động vật sinh sản
Từ vựng tiếng Trung về giải phẫu và sinh lý động vật
Hệ thống cơ quan chính
Kiến thức giải phẫu là cơ sở cho chẩn đoán và điều trị bệnh.
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
解剖学 | jiěpōuxué | Giải phẫu học |
生理学 | shēnglǐxué | Sinh lý học |
器官 | qìguān | Cơ quan |
系统 | xìtǒng | Hệ thống |
头部 | tóubù | Đầu |
颈部 | jǐngbù | Cổ |
胸部 | xiōngbù | Ngực |
腹部 | fùbù | Bụng |
四肢 | sìzhī | Tứ chi |
尾巴 | wěiba | Đuôi |
Hệ thống tiêu hóa
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
消化系统 | xiāohuà xìtǒng | Hệ thống tiêu hóa |
口腔 | kǒuqiāng | Khoang miệng |
牙齿 | yáchǐ | Răng |
舌头 | shétou | Lưỡi |
食道 | shídào | Thực quản |
胃 | wèi | Dạ dày |
小肠 | xiǎocháng | Ruột non |
大肠 | dàcháng | Ruột già |
肝脏 | gānzàng | Gan |
胰腺 | yíxiàn | Tụy |
Hệ thống hô hấp và tuần hoàn
- 呼吸系统 (hūxī xìtǒng) – Hệ thống hô hấp
- 肺 (fèi) – Phổi
- 气管 (qìguǎn) – Khí quản
- 支气管 (zhīqìguǎn) – Phế quản
- 循环系统 (xúnhuán xìtǒng) – Hệ thống tuần hoàn
- 心脏 (xīnzàng) – Tim
- 血管 (xuèguǎn) – Mạch máu
- 动脉 (dòngmài) – Động mạch
- 静脉 (jìngmài) – Tĩnh mạch
Hệ thống sinh sản
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
生殖系统 | shēngzhí xìtǒng | Hệ thống sinh sản |
雄性 | xióngxìng | Đực |
雌性 | cíxìng | Cái |
卵巢 | luǎncháo | Buồng trứng |
子宫 | zǐgōng | Tử cung |
睾丸 | gāowán | Tinh hoàn |
精子 | jīngzǐ | Tinh trùng |
卵子 | luǎnzǐ | Trứng |
受精 | shòujīng | Thụ tinh |
妊娠 | rènshēn | Thai nghén |
Từ vựng tiếng Trung về bệnh lý và chẩn đoán thú y
Các bệnh thường gặp
Nắm vững tên các bệnh giúp chẩn đoán và điều trị chính xác.
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
疾病 | jíbìng | Bệnh tật |
症状 | zhèngzhuàng | Triệu chứng |
诊断 | zhěnduàn | Chẩn đoán |
治疗 | zhìliáo | Điều trị |
发热 | fārè | Sốt |
咳嗽 | késou | Ho |
腹泻 | fùxiè | Tiêu chảy |
呕吐 | ǒutù | Nôn mửa |
食欲不振 | shíyù bùzhèn | Chán ăn |
精神萎靡 | jīngshén wěimǐ | Uể oải |
Bệnh truyền nhiễm
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
传染病 | chuánrǎnbìng | Bệnh truyền nhiễm |
病毒 | bìngdú | Virus |
细菌 | xìjūn | Vi khuẩn |
真菌 | zhēnjūn | Nấm |
寄生虫 | jìshēngchóng | Ký sinh trùng |
猪瘟 | zhūwēn | Dịch tả heo |
禽流感 | qínliúgǎn | Cúm gia cầm |
口蹄疫 | kǒutíyì | Bệnh lở mồm long móng |
狂犬病 | kuángquǎnbìng | Bệnh dại |
布鲁氏菌病 | bùlǔshìjūnbìng | Bệnh Brucella |
Phương pháp chẩn đoán
- 临床检查 (línchuáng jiǎnchá) – Khám lâm sàng
- 血液检查 (xuèyè jiǎnchá) – Xét nghiệm máu
- 尿液检查 (niàoyè jiǎnchá) – Xét nghiệm nước tiểu
- 粪便检查 (fènbiàn jiǎnchá) – Xét nghiệm phân
- X射线检查 (X shèxiàn jiǎnchá) – Chụp X-quang
- 超声波检查 (chāoshēngbō jiǎnchá) – Siêu âm
- 病理检查 (bìnglǐ jiǎnchá) – Xét nghiệm mô bệnh học
- 微生物培养 (wēishēngwù péiyǎng) – Nuôi cấy vi sinh vật
Từ vựng tiếng Trung về dược phẩm và điều trị
Các loại thuốc thú y
Hiểu rõ phân loại thuốc giúp sử dụng an toàn và hiệu quả.
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
兽药 | shòuyào | Thuốc thú y |
抗生素 | kàngshēngsù | Kháng sinh |
疫苗 | yìmiáo | Vaccine |
消毒剂 | xiāodújì | Thuốc sát trùng |
驱虫药 | qūchóngyào | Thuốc tẩy giun |
维生素 | wéishēngsù | Vitamin |
矿物质 | kuàngwùzhì | Khoáng chất |
激素 | jīsù | Hormone |
镇痛药 | zhèntòngyào | Thuốc giảm đau |
麻醉药 | mázuìyào | Thuốc mê |
Phương pháp dùng thuốc
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
给药 | jǐyào | Cho thuốc |
口服 | kǒufú | Uống |
注射 | zhùshè | Tiêm |
肌肉注射 | jīròu zhùshè | Tiêm bắp |
静脉注射 | jìngmài zhùshè | Tiêm tĩnh mạch |
皮下注射 | píxià zhùshè | Tiêm dưới da |
外用 | wàiyòng | Bôi ngoài |
剂量 | jìliàng | Liều lượng |
疗程 | liáochéng | Liệu trình |
副作用 | fùzuòyòng | Tác dụng phụ |
Phòng ngừa và vaccine
- 免疫 (miǎnyì) – Miễn dịch
- 预防接种 (yùfáng jiēzhòng) – Tiêm phòng
- 免疫程序 (miǎnyì chéngxù) – Chương trình tiêm phòng
- 抗体 (kàngtǐ) – Kháng thể
- 免疫力 (miǎnyìlì) – Sức đề kháng
- 疫苗接种 (yìmiáo jiēzhòng) – Tiêm vaccine
- 加强免疫 (jiāqiáng miǎnyì) – Tiêm nhắc lại
- 群体免疫 (qúntǐ miǎnyì) – Miễn dịch cộng đồng
Từ vựng tiếng Trung về chăn nuôi và quản lý đàn
Kỹ thuật chăn nuôi
Quản lý đàn hiệu quả là chìa khóa thành công trong chăn nuôi hiện đại.
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
畜牧业 | xùmùyè | Ngành chăn nuôi |
养殖 | yǎngzhí | Nuôi trồng |
饲养 | sìyǎng | Nuôi dưỡng |
管理 | guǎnlǐ | Quản lý |
畜群 | xùqún | Đàn gia súc |
繁殖 | fánzhí | Sinh sản |
配种 | pèizhǒng | Phối giống |
人工授精 | réngōng shòujīng | Thụ tinh nhân tạo |
胚胎移植 | pēitāi yízhí | Chuyển phôi |
遗传改良 | yíchuán gǎiliáng | Cải lương giống |
Dinh dưỡng và thức ăn
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
饲料 | sìliào | Thức ăn chăn nuôi |
营养 | yíngyǎng | Dinh dưỡng |
蛋白质 | dànbáizhì | Protein |
碳水化合物 | tànshuǐhuàhéwù | Carbohydrate |
脂肪 | zhīfáng | Chất béo |
纤维 | xiānwéi | Chất xơ |
能量 | néngliàng | Năng lượng |
饲料添加剂 | sìliào tiānjiājì | Phụ gia thức ăn |
预混料 | yùhùnliào | Premix |
饲料转化率 | sìliào zhuǎnhuàlǜ | Tỷ lệ chuyển hóa thức ăn |
Môi trường chăn nuôi
- 畜舍 (xùshè) – Chuồng trại
- 通风 (tōngfēng) – Thông gió
- 温度 (wēndù) – Nhiệt độ
- 湿度 (shīdù) – Độ ẩm
- 光照 (guāngzhào) – Ánh sáng
- 清洁 (qīngjié) – Vệ sinh
- 消毒 (xiāodú) – Khử trùng
- 废物处理 (fèiwù chǔlǐ) – Xử lý chất thải
- 密度 (mìdù) – Mật độ nuôi
Từ vựng tiếng Trung về sinh sản và di truyền trên động vật
Từ vựng tiếng Trung về kỹ thuật sinh sản
Công nghệ sinh sản hiện đại giúp nâng cao hiệu quả chăn nuôi.
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
生殖技术 | shēngzhí jìshù | Công nghệ sinh sản |
发情 | fāqíng | Động dục |
排卵 | páiluǎn | Rụng trứng |
交配 | jiāopèi | Giao phối |
怀孕 | huáiyùn | Có thai |
分娩 | fēnmiǎn | Đẻ |
哺乳 | bǔrǔ | Cho bú |
断奶 | duànnǎi | Cai sữa |
性成熟 | xìng chéngshú | Thành thục tình dục |
繁殖力 | fánzhílì | Khả năng sinh sản |
Di truyền và chọn giống
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
遗传学 | yíchuánxué | Di truyền học |
基因 | jīyīn | Gen |
染色体 | rǎnsètǐ | Nhiễm sắc thể |
育种 | yùzhǒng | Chọn giống |
杂交 | zájiāo | Lai tạo |
纯种 | chúnzhǒng | Thuần chủng |
杂种 | zázhǒng | Tạp chủng |
品种 | pǐnzhǒng | Giống |
性状 | xìngzhuàng | Tính trạng |
遗传性疾病 | yíchuánxìng jíbìng | Bệnh di truyền |
Từ vựng tiếng Trung về an toàn thực phẩm và kiểm dịch
Kiểm dịch động vật
Kiểm dịch là khâu quan trọng đảm bảo an toàn dịch tễ.
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
检疫 | jiǎnyì | Kiểm dịch |
动物检疫 | dòngwù jiǎnyì | Kiểm dịch động vật |
产地检疫 | chǎndì jiǎnyì | Kiểm dịch tại nơi sản xuất |
屠宰检疫 | túzǎi jiǎnyì | Kiểm dịch giết mổ |
检疫证明 | jiǎnyì zhèngmíng | Giấy chứng nhận kiểm dịch |
隔离 | gélí | Cách ly |
观察期 | guāncháqī | Thời gian quan sát |
无害化处理 | wúhàihuà chǔlǐ | Xử lý vô hại hóa |
疫情监测 | yìqíng jiāncè | Giám sát dịch bệnh |
风险评估 | fēngxiǎn pínggū | Đánh giá rủi ro |
An toàn thực phẩm
- 食品安全 (shípǐn ānquán) – An toàn thực phẩm
- 残留检测 (cánliú jiǎncè) – Kiểm tra dư lượng
- 药物残留 (yàowù cánliú) – Dư lượng thuốc
- 重金属 (zhòngjīnshǔ) – Kim loại nặng
- 微生物指标 (wēishēngwù zhǐbiāo) – Chỉ tiêu vi sinh
- 卫生标准 (wèishēng biāozhǔn) – Tiêu chuẩn vệ sinh
- 可追溯性 (kě zhuīsùxìng) – Khả năng truy xuất nguồn gốc
- HACCP体系 (HACCP tǐxì) – Hệ thống HACCP
Từ vựng tiếng Trung về thiết bị và công nghệ thú y
Thiết bị chẩn đoán
Công nghệ hiện đại giúp chẩn đoán chính xác và nhanh chóng.
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
医疗设备 | yīliáo shèbèi | Thiết bị y tế |
听诊器 | tīngzhěnqì | Ống nghe |
体温计 | tǐwēnjì | Nhiệt kế |
注射器 | zhùshèqì | Ống tiêm |
显微镜 | xiǎnwēijìng | Kính hiển vi |
血球计数器 | xuèqiú jìshùqì | Máy đếm tế bào máu |
生化分析仪 | shēnghuà fēnxī yí | Máy phân tích sinh hóa |
超声诊断仪 | chāoshēng zhěnduàn yí | Máy siêu âm |
PCR仪 | PCR yí | Máy PCR |
酶联免疫检测 | méi lián miǎnyì jiǎncè | Xét nghiệm ELISA |
Thiết bị phẫu thuật
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
手术设备 | shǒushù shèbèi | Thiết bị phẫu thuật |
手术刀 | shǒushùdāo | Dao mổ |
钳子 | qiánzi | Kìm |
剪刀 | jiǎndāo | Kéo |
缝合线 | fénghé xiàn | Chỉ khâu |
缝合针 | fénghé zhēn | Kim khâu |
麻醉机 | mázuì jī | Máy gây mê |
呼吸机 | hūxī jī | Máy thở |
心电图机 | xīndiàntú jī | Máy điện tim |
血压计 | xuèyājì | Máy đo huyết áp |
Công nghệ chăn nuôi hiện đại
- 自动化设备 (zìdònghuà shèbèi) – Thiết bị tự động hóa
- 饲料自动投喂 (sìliào zìdòng tóuwèi) – Cho ăn tự động
- 环境监控系统 (huánjìng jiānkòng xìtǒng) – Hệ thống giám sát môi trường
- 智能传感器 (zhìnéng chuángǎnqì) – Cảm biến thông minh
- 数据管理系统 (shùjù guǎnlǐ xìtǒng) – Hệ thống quản lý dữ liệu
- 物联网技术 (wùliánwǎng jìshù) – Công nghệ IoT
- 人工智能诊断 (réngōng zhìnéng zhěnduàn) – Chẩn đoán AI
Từ vựng tiếng Trung về các chuyên khoa thú y
Các chuyên khoa chính
Thú y hiện đại phân chia thành nhiều chuyên khoa cụ thể.
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
兽医学 | shòuyīxué | Thú y học |
小动物医学 | xiǎo dòngwù yīxué | Y học động vật nhỏ |
大动物医学 | dà dòngwù yīxué | Y học động vật lớn |
禽病学 | qínbìngxué | Bệnh gia cầm |
猪病学 | zhūbìngxué | Bệnh heo |
牛病学 | niúbìngxué | Bệnh bò |
水产兽医 | shuǐchǎn shòuyī | Thú y thủy sản |
野生动物医学 | yěshēng dòngwù yīxué | Y học động vật hoang dã |
实验动物医学 | shíyàn dòngwù yīxué | Y học động vật thí nghiệm |
兽医公共卫生 | shòuyī gōnggòng wèishēng | Y tế công cộng thú y |
Nhân sự thú y
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
兽医师 | shòuyīshī | Bác sĩ thú y |
兽医技师 | shòuyī jìshī | Kỹ thuật viên thú y |
兽医助理 | shòuyī zhùlǐ | Trợ lý thú y |
畜牧兽医 | xùmù shòuyī | Thú y chăn nuôi |
临床兽医 | línchuáng shòuyī | Thú y lâm sàng |
兽医专家 | shòuyī zhuānjiā | Chuyên gia thú y |
首席兽医 | shǒuxí shòuyī | Thú y trưởng |
官方兽医 | guānfāng shòuyī | Thú y chính thức |
Tình huống giao tiếp thực tế
Khám chữa bệnh
Hỏi về triệu chứng:
- “动物有什么症状?” (Dòngwù yǒu shénme zhèngzhuàng?) – Động vật có triệu chứng gì?
- “什么时候开始发病的?” (Shénme shíhou kāishǐ fābìng de?) – Khi nào bắt đầu bị bệnh?
Chẩn đoán và điều trị:
- “需要做什么检查?” (Xūyào zuò shénme jiǎnchá?) – Cần làm xét nghiệm gì?
- “用什么药物治疗?” (Yòng shénme yàowù zhìliáo?) – Dùng thuốc gì để điều trị?
Tư vấn chăn nuôi
Về dinh dưỡng:
- “饲料配方怎么调整?” (Sìliào pèifāng zěnme tiáozhěng?) – Công thức thức ăn điều chỉnh như thế nào?
- “营养成分够吗?” (Yíngyǎng chéngfèn gòu ma?) – Thành phần dinh dưỡng có đủ không?
Về sinh sản:
- “配种时间最好是什么时候?” (Pèizhǒng shíjiān zuìhǎo shì shénme shíhou?) – Thời điểm phối giống tốt nhất là khi nào?
- “人工授精成功率高吗?” (Réngōng shòujīng chénggōnglǜ gāo ma?) – Tỷ lệ thành công thụ tinh nhân tạo có cao không?
Phòng chống dịch bệnh
Thảo luận về vaccine:
- “疫苗接种程序是什么?” (Yìmiáo jiēzhòng chéngxù shì shénme?) – Chương trình tiêm vaccine như thế nào?
- “多久打一次疫苗?” (Duōjiǔ dǎ yīcì yìmiáo?) – Bao lâu tiêm vaccine một lần?
Xử lý dịch bệnh:
- “疫情控制措施有哪些?” (Yìqíng kòngzhì cuòshī yǒu nǎxiē?) – Có những biện pháp kiểm soát dịch nào?
- “需要隔离多长时间?” (Xūyào gélí duō cháng shíjiān?) – Cần cách ly bao lâu?
Á Châu – Đơn vị dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành Thú y hàng đầu tại Việt Nam
Với hơn 14 năm kinh nghiệm, 7.000 dịch giả chuyên sâu cùng hiểu biết sâu rộng về ngành thú y và chăn nuôi Trung Quốc. Á Châu tự hào là đối tác dịch thuật tiếng Trung đáng tin cậy của nhiều bệnh viện thú y, trang trại chăn nuôi và doanh nghiệp nông nghiệp tại Việt Nam.
Vì sao các doanh nghiệp thú y tin tưởng Á Châu?
Hiểu sâu ngành thú y Trung Quốc
Dịch giả am hiểu sâu sắc về hệ thống thú y, tiêu chuẩn chăn nuôi và quy trình kiểm dịch của Trung Quốc. Từ đó đảm bảo các tài liệu dịch thuật phù hợp với thực tế ngành.
Chuyên môn đa dạng về thú y
Xử lý thành thạo mọi loại tài liệu từ hồ sơ bệnh án, hướng dẫn sử dụng thuốc thú y, báo cáo nghiên cứu đến tài liệu đào tạo chuyên môn và quy trình chăn nuôi.
Công nghệ dịch thuật tiên tiến
Ứng dụng AI và các công cụ CAT Tools hiện đại để đảm bảo tính nhất quán thuật ngữ y học và tăng tốc độ giao hàng mà vẫn duy trì chất lượng cao.
Bảo mật thông tin tuyệt đối
Áp dụng quy trình bảo mật nhiều lớp, đặc biệt quan trọng với các thông tin nhạy cảm về công thức thuốc, kỹ thuật chăn nuôi và dữ liệu nghiên cứu.
Hỗ trợ toàn diện 24/7
Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng mọi lúc, đặc biệt trong những tình huống khẩn cấp liên quan đến dịch bệnh động vật.
Dịch vụ nổi bật của Á Châu – Chuyên ngành Thú y
- Dịch thuật hồ sơ bệnh án và kết quả xét nghiệm
- Dịch hướng dẫn sử dụng thuốc thú y và vaccine
- Dịch báo cáo nghiên cứu và tài liệu khoa học
- Dịch quy trình chăn nuôi và quản lý đàn gia súc
- Phiên dịch hội nghị thú y và triển lãm nông nghiệp
- Dịch tài liệu đào tạo và chứng nhận chuyên môn
CÔNG TY DỊCH THUẬT Á CHÂU (A CHAU TRANS)
Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà Sannam, 78 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (Xem bản đồ)
Hotline: 0968.292.334
Email: info@achautrans.com