Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nông nghiệp
- 29 Tháng Tám, 2025
- Nguyễn Tâm
- Dịch thuật
Trung Quốc tiêu thụ 40% nông sản xuất khẩu của Việt Nam với kim ngạch 13.2 tỷ USD năm 2023, tạo ra vô vàn cơ hội cho doanh nghiệp nông nghiệp. Tuy nhiên, rào cản ngôn ngữ chuyên môn khiến nhiều nhà xuất khẩu bỏ lỡ những hợp đồng triệu đô. Achautrans với 14 năm kinh nghiệm dịch thuật tiếng Trung đã tổng hợp bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nông nghiệp toàn diện nhất, từ trồng trọt, chăn nuôi đến công nghệ nông nghiệp hiện đại. Nắm vững ngay để mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản tỷ USD này!.
Bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nông nghiệp của Achautrans
Bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nông nghiệp của Achautrans được xây dựng dựa trên nghiên cứu kỹ lưỡng từ các nguồn uy tín:
- Hợp đồng xuất nhập khẩu nông sản và thỏa thuận thương mại với các tập đoàn lớn
- Tiêu chuẩn chất lượng và quy định kiểm dịch của Tổng cục Hải quan Trung Quốc
- Tài liệu kỹ thuật từ Viện Khoa học Nông nghiệp Trung Quốc
- Báo cáo thị trường và phân tích xu hướng từ Bộ Nông nghiệp Trung Quốc
- Thuật ngữ công nghệ nông nghiệp hiện đại và nông nghiệp thông minh
- Quy trình chế biến và bảo quản nông sản theo tiêu chuẩn quốc tế
Từ vựng tiếng Trung về cây trồng và giống cây
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
农作物 | Nóngzuòwù | Cây trồng nông nghiệp |
粮食作物 | Liángshí zuòwù | Cây lương thực |
经济作物 | Jīngjì zuòwù | Cây kinh tế |
水稻 | Shuǐdào | Lúa nước |
小麦 | Xiǎomài | Lúa mì |
玉米 | Yùmǐ | Ngô |
大豆 | Dàdòu | Đậu tương |
花生 | Huāshēng | Lạc |
棉花 | Miánhuā | Bông |
甘蔗 | Gānzhè | Mía |
茶树 | Cháshù | Cây chè |
咖啡 | Kāfēi | Cà phê |
橡胶树 | Xiàngjiāo shù | Cây cao su |
果树 | Guǒshù | Cây ăn quả |
蔬菜 | Shūcài | Rau củ |
香蕉 | Xiāngjiāo | Chuối |
芒果 | Mángguǒ | Xoài |
菠萝 | Bōluó | Dứa |
荔枝 | Lìzhī | Vải |
龙眼 | Lóngyǎn | Nhãn |
火龙果 | Huǒlóngguǒ | Thanh long |
榴莲 | Liúlián | Sầu riêng |
椰子 | Yēzi | Dừa |
胡椒 | Hújiāo | Hạt tiêu |
八角 | Bājiǎo | Hoa hồi |
肉桂 | Ròuguì | Quế |
丁香 | Dīngxiāng | Đinh hương |
种子 | Zhǒngzi | Hạt giống |
幼苗 | Yòumiáo | Cây giống |
嫁接苗 | Jiājiē miáo | Cây giống ghép |
杂交品种 | Zájiāo pǐnzhòng | Giống lai |
转基因 | Zhuǎn jīyīn | Biến đổi gen |
Từ vựng tiếng Trung về chăn nuôi và thủy sản
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
畜牧业 | Xùmùyè | Chăn nuôi |
养殖业 | Yǎngzhíyè | Nuôi trồng |
家畜 | Jiāchù | Gia súc |
家禽 | Jiāqín | Gia cầm |
牛 | Níu | Bò |
猪 | Zhū | Heo |
羊 | Yáng | Dê/Cừu |
鸡 | Jī | Gà |
鸭 | Yā | Vịt |
鹅 | É | Ngỗng |
兔子 | Tùzi | Thỏ |
水产养殖 | Shuǐchǎn yǎngzhí | Nuôi trồng thủy sản |
淡水养殖 | Dànshuǐ yǎngzhí | Nuôi nước ngọt |
海水养殖 | Hǎishuǐ yǎngzhí | Nuôi nước mặn |
鱼类 | Yúlèi | Cá |
虾 | Xiā | Tôm |
蟹 | Xiè | Cua |
贝类 | Bèilèi | Động vật có vỏ |
鲶鱼 | Niányú | Cá tra |
罗非鱼 | Luófēiyú | Cá rô phi |
草鱼 | Cǎoyú | Cá trắm cỏ |
鲤鱼 | Lǐyú | Cá chép |
带鱼 | Dàiyú | Cá đai |
金枪鱼 | Jīnqiāngyú | Cá ngừ |
鱿鱼 | Yóuyú | Mực ống |
章鱼 | Zhāngyú | Bạch tuộc |
饲料 | Sìliào | Thức ăn chăn nuôi |
浓缩饲料 | Nóngsuō sìliào | Thức ăn cô đặc |
预混料 | Yùhùnliào | Premix |
添加剂 | Tiānjiājì | Chất phụ gia |
抗生素 | Kàngshēngsù | Kháng sinh |
疫苗 | Yìmiáo | Vắc xin |
繁殖 | Fánzhí | Sinh sản |
杂交 | Zájiāo | Lai tạo |
人工授精 | Réngōng shòujīng | Thụ tinh nhân tạo |
Từ vựng tiếng Trung về kỹ thuật canh tác
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
耕作技术 | Gēngzuò jìshù | Kỹ thuật canh tác |
播种 | Bòzhǒng | Gieo hạt |
育苗 | Yùmiáo | Ươm cây giống |
移栽 | Yízāi | Cấy/Ghép |
嫁接 | Jiājiē | Ghép cây |
修剪 | Xiūjiǎn | Tỉa cành |
施肥 | Shīféi | Bón phân |
灌溉 | Guàngài | Tưới tiêu |
滴灌 | Dīguàn | Tưới nhỏ giọt |
喷灌 | Pēnguàn | Tưới phun |
排水 | Páishuǐ | Thoát nước |
中耕 | Zhōnggēng | Làm cỏ |
除草 | Chúcǎo | Diệt cỏ |
病虫害防治 | Bìngchóngài fángzhì | Phòng trừ sâu bệnh |
农药 | Nóngyào | Thuốc bảo vệ thực vật |
杀虫剂 | Shāchóngjì | Thuốc diệt côn trùng |
杀菌剂 | Shājūnjì | Thuốc diệt nấm |
除草剂 | Chúcǎojì | Thuốc diệt cỏ |
有机农业 | Yǒujī nóngyè | Nông nghiệp hữu cơ |
绿色农业 | Lǜsè nóngyè | Nông nghiệp xanh |
可持续农业 | Kěchíxù nóngyè | Nông nghiệp bền vững |
精准农业 | Jīngzhǔn nóngyè | Nông nghiệp chính xác |
智能农业 | Zhìnéng nóngyè | Nông nghiệp thông minh |
温室 | Wēnshì | Nhà kính |
大棚 | Dàpéng | Nhà lưới |
遮阳网 | Zhēyáng wǎng | Lưới che nắng |
薄膜覆盖 | Báomó fùgài | Phủ màng |
土壤改良 | Tǔrǎng gǎiliáng | Cải tạo đất |
轮作 | Lúnzuò | Luân canh |
间作 | Jiānzuò | Xen canh |
套种 | Tàozhòng | Trồng xen |
收获 | Shōuhuò | Thu hoạch |
机械化 | Jīxièhuà | Cơ giới hóa |
Từ vựng tiếng Trung về phân bón và dinh dưỡng cây trồng
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
肥料 | Féiliào | Phân bón |
有机肥 | Yǒujī féi | Phân hữu cơ |
化学肥料 | Huàxué féiliào | Phân hóa học |
复合肥 | Fùhé féi | Phân phức hợp |
单质肥 | Dānzhì féi | Phân đơn |
氮肥 | Dànféi | Phân đạm |
磷肥 | Línféi | Phân lân |
钾肥 | Jiǎféi | Phân kali |
尿素 | Niàosù | Urê |
硫酸铵 | Liúsuān ǎn | Amoni sunfat |
过磷酸钙 | Guò línsuān gài | Super lân |
硫酸钾 | Liúsuān jiǎ | Kali sunfat |
氯化钾 | Lǜhuà jiǎ | Kali clorua |
微量元素 | Wēiliàng yuánsù | Vi lượng |
叶面肥 | Yèmiàn féi | Phân bón lá |
根部施肥 | Gēnbù shīféi | Bón gốc |
追肥 | Zhuīféi | Bón thúc |
基肥 | Jīféi | Phân nền |
农家肥 | Nóngjiā féi | Phân chuồng |
堆肥 | Duīféi | Phân ủ |
绿肥 | Lǜféi | Phân xanh |
生物肥料 | Shēngwù féiliào | Phân sinh học |
缓释肥 | Huǎnshì féi | Phân chậm tan |
水溶性肥料 | Shuǐróngxìng féiliào | Phân tan trong nước |
营养液 | Yíngyǎng yè | Dung dịch dinh dưỡng |
土壤肥力 | Tǔrǎng féilì | Độ phì đất |
酸碱度 | Suān jiǎn dù | Độ pH |
有机质 | Yǒujīzhì | Chất hữu cơ |
腐殖质 | Fǔzhízhì | Mùn |
施肥量 | Shīféi liàng | Liều lượng bón phân |
肥效 | Féixiào | Hiệu quả phân bón |
Từ vựng tiếng Trung về máy móc và thiết bị nông nghiệp
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
农业机械 | Nóngyè jīxiè | Máy móc nông nghiệp |
拖拉机 | Tuōlājī | Máy kéo |
耕地机 | Gēngdì jī | Máy cày |
播种机 | Bòzhǒng jī | Máy gieo |
插秧机 | Chāyāng jī | Máy cấy |
收割机 | Shōugē jī | Máy gặt |
脱粒机 | Tuōlì jī | Máy đập lúa |
联合收割机 | Liánhé shōugē jī | Máy gặt đập liên hợp |
喷药机 | Pēnyào jī | Máy phun thuốc |
施肥机 | Shīféi jī | Máy bón phân |
灌溉设备 | Guàngài shèbèi | Thiết bị tưới |
水泵 | Shuǐbèng | Máy bơm nước |
喷头 | Pēntóu | Vòi phun |
滴灌系统 | Dīguàn xìtǒng | Hệ thống tưới nhỏ giọt |
温室设备 | Wēnshì shèbèi | Thiết bị nhà kính |
通风设备 | Tōngfēng shèbèi | Thiết bị thông gió |
加温设备 | Jiāwēn shèbèi | Thiết bị sưởi ấm |
遮阳设备 | Zhēyáng shèbèi | Thiết bị che nắng |
育苗设备 | Yùmiáo shèbèi | Thiết bị ươm giống |
包装机 | Bāozhuāng jī | Máy đóng gói |
分级机 | Fēnjí jī | Máy phân loại |
清洗机 | Qīngxǐ jī | Máy rửa |
烘干机 | Hōnggān jī | Máy sấy |
冷藏设备 | Lěngcáng shèbèi | Thiết bị bảo quản lạnh |
榨汁机 | Zhàzhī jī | Máy ép |
粉碎机 | Fěnsuì jī | Máy nghiền |
搅拌机 | Jiǎobàn jī | Máy trộn |
发电机 | Fādiànjī | Máy phát điện |
变压器 | Biànyāqì | Máy biến áp |
传感器 | Chuángǎnqì | Cảm biến |
自动化控制 | Zìdònghuà kòngzhì | Điều khiển tự động |
Từ vựng tiếng Trung về chế biến và bảo quản nông sản
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
农产品加工 | Nóngchǎnpǐn jiāgōng | Chế biến nông sản |
初加工 | Chū jiāgōng | Sơ chế |
深加工 | Shēn jiāgōng | Chế biến sâu |
精加工 | Jīng jiāgōng | Chế biến tinh |
食品加工 | Shípǐn jiāgōng | Chế biến thực phẩm |
清洗 | Qīngxǐ | Rửa sạch |
分级 | Fēnjí | Phân loại |
包装 | Bāozhuāng | Đóng gói |
真空包装 | Zhēnkōng bāozhuāng | Đóng gói chân không |
冷冻 | Lěngdòng | Đông lạnh |
冷藏 | Lěngcáng | Bảo quản lạnh |
干燥 | Gānzào | Sấy khô |
脱水 | Tuōshuǐ | Khử nước |
发酵 | Fājiào | Lên men |
腌制 | Yānzhì | Ướp muối |
熏制 | Xūnzhì | Hun khói |
罐装 | Guànzhuāng | Đóng hộp |
瓶装 | Píngzhuāng | Đóng chai |
袋装 | Dàizhuāng | Đóng túi |
保鲜 | Bǎoxiān | Bảo tươi |
防腐 | Fángfǔ | Chống hư hỏng |
杀菌 | Shājūn | Diệt khuẩn |
消毒 | Xiāodú | Khử trùng |
添加剂 | Tiānjiājì | Chất phụ gia |
防腐剂 | Fángfǔjì | Chất bảo quản |
抗氧化剂 | Kàng yǎnghuàjì | Chất chống oxy hóa |
着色剂 | Zhuósèjì | Chất tạo màu |
增稠剂 | Zēngchóujì | Chất tăng độ đặc |
乳化剂 | Rǔhuàjì | Chất nhũ hóa |
质量检测 | Zhìliàng jiǎncè | Kiểm tra chất lượng |
食品安全 | Shípǐn ānquán | An toàn thực phẩm |
Từ vựng tiếng Trung về tiêu chuẩn và chứng nhận chất lượng
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
质量标准 | Zhìliàng biāozhǔn | Tiêu chuẩn chất lượng |
国际标准 | Guójì biāozhǔn | Tiêu chuẩn quốc tế |
有机认证 | Yǒujī rènzhèng | Chứng nhận hữu cơ |
绿色食品 | Lǜsè shípǐn | Thực phẩm xanh |
无公害 | Wú gōnghài | Không độc hại |
GAP认证 | GAP rènzhèng | Chứng nhận GAP |
HACCP认证 | HACCP rènzhèng | Chứng nhận HACCP |
ISO认证 | ISO rènzhèng | Chứng nhận ISO |
食品安全认证 | Shípǐn ānquán rènzhèng | Chứng nhận an toàn thực phẩm |
产地证明 | Chǎndì zhèngmíng | Chứng nhận xuất xứ |
检疫证书 | Jiǎnyì zhèngshū | Giấy chứng nhận kiểm dịch |
卫生证书 | Wèishēng zhèngshū | Giấy chứng nhận vệ sinh |
品质检验 | Pǐnzhì jiǎnyàn | Kiểm nghiệm chất lượng |
农药残留检测 | Nóngyào cánliú jiǎncè | Kiểm tra dư lượng thuốc bảo vệ thực vật |
重金属检测 | Zhòngjīnshǔ jiǎncè | Kiểm tra kim loại nặng |
微生物检测 | Wēishēngwù jiǎncè | Kiểm tra vi sinh vật |
营养成分 | Yíngyǎng chéngfèn | Thành phần dinh dưỡng |
保质期 | Bǎozhì qī | Hạn sử dụng |
储存条件 | Chǔcún tiáojiàn | Điều kiện bảo quản |
运输要求 | Yùnshū yāoqiú | Yêu cầu vận chuyển |
包装规格 | Bāozhuāng guīgé | Quy cách đóng gói |
标签标识 | Biāoqiān biāoshí | Nhãn mác |
条形码 | Tiáoxíng mǎ | Mã vạch |
二维码 | Èrwéi mǎ | Mã QR |
可追溯性 | Kě zhuīsù xìng | Khả năng truy xuất nguồn gốc |
批次号 | Pīcì hào | Số lô |
生产日期 | Shēngchǎn rìqī | Ngày sản xuất |
合格证 | Hégé zhèng | Giấy chứng nhận đạt chuẩn |
Từ vựng tiếng Trung về thương mại và xuất nhập khẩu nông sản
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
农产品贸易 | Nóngchǎnpǐn màoyì | Thương mại nông sản |
出口 | Chūkǒu | Xuất khẩu |
进口 | Jìnkǒu | Nhập khẩu |
贸易合同 | Màoyì hétong | Hợp đồng thương mại |
采购合同 | Cǎigòu hétong | Hợp đồng mua bán |
供应商 | Gōngyìngshāng | Nhà cung cấp |
采购商 | Cǎigòushāng | Nhà mua |
经销商 | Jīngxiāoshāng | Nhà phân phối |
代理商 | Dàilǐshāng | Đại lý |
批发商 | Pīfāshāng | Nhà bán buôn |
零售商 | Língshòushāng | Nhà bán lẻ |
订单 | Dìngdān | Đơn đặt hàng |
报价 | Bàojià | Báo giá |
询价 | Xúnjià | Yêu cầu báo giá |
价格谈判 | Jiàgé tánpàn | Đàm phán giá cả |
FOB价格 | FOB jiàgé | Giá FOB |
CIF价格 | CIF jiàgé | Giá CIF |
运费 | Yùnfèi | Phí vận chuyển |
保险费 | Bǎoxiǎn fèi | Phí bảo hiểm |
关税 | Guānshuì | Thuế quan |
增值税 | Zēngzhíshuì | Thuế giá trị gia tăng |
信用证 | Xìnyòng zhèng | Thư tín dụng |
托收 | Tuōshōu | Nhờ thu |
电汇 | Diànhuì | Chuyển khoản điện tử |
预付款 | Yùfù kuǎn | Thanh toán trước |
货到付款 | Huò dào fù kuǎn | Thanh toán khi giao hàng |
装运 | Zhuāngyùn | Vận chuyển |
集装箱 | Jízhuāngxiāng | Container |
散装 | Sǎnzhuāng | Hàng rời |
冷藏运输 | Lěngcáng yùnshū | Vận chuyển lạnh |
海关 | Hǎiguān | Hải quan |
报关 | Bàoguān | Khai báo hải quan |
清关 | Qīngguān | Thông quan |
检验检疫 | Jiǎnyàn jiǎnyì | Kiểm nghiệm kiểm dịch |
产地证 | Chǎndì zhèng | Giấy chứng nhận xuất xứ |
装箱单 | Zhuāngxiāng dān | Packing list |
发票 | Fāpiào | Hóa đơn |
提单 | Tídān | Vận đơn |
Từ vựng tiếng Trung về công nghệ nông nghiệp hiện đại
Từ vựng | Phiên âm | Nghĩa |
智慧农业 | Zhìhuì nóngyè | Nông nghiệp thông minh |
物联网 | Wùliánwǎng | Internet vạn vật (IoT) |
人工智能 | Réngōng zhìnéng | Trí tuệ nhân tạo |
大数据 | Dà shùjù | Big Data |
云计算 | Yún jìsuàn | Điện toán đám mây |
传感器 | Chuángǎnqì | Cảm biến |
无人机 | Wúrénjī | Máy bay không người lái |
卫星遥感 | Wèixīng yáogǎn | Viễn thám vệ tinh |
GPS定位 | GPS dìngwèi | Định vị GPS |
自动控制 | Zìdòng kòngzhì | Điều khiển tự động |
机器人 | Jīqìrén | Robot |
精准农业 | Jīngzhǔn nóngyè | Nông nghiệp chính xác |
数字农业 | Shùzì nóngyè | Nông nghiệp số |
智能温室 | Zhìnéng wēnshì | Nhà kính thông minh |
环境监测 | Huánjìng jiāncè | Giám sát môi trường |
土壤监测 | Tǔrǎng jiāncè | Giám sát đất |
气象监测 | Qìxiàng jiāncè | Giám sát thời tiết |
作物生长监测 | Zuòwù shēngzhǎng jiāncè | Giám sát sinh trưởng cây trồng |
病虫害预警 | Bìngchóngài yùjǐng | Cảnh báo sâu bệnh |
自动灌溉 | Zìdòng guàngài | Tưới tự động |
智能施肥 | Zhìnéng shīféi | Bón phân thông minh |
变量施药 | Biànliàng shīyào | Phun thuốc biến đổi |
收获预测 | Shōuhuò yùcè | Dự báo thu hoạch |
产量监测 | Chǎnliàng jiāncè | Giám sát năng suất |
质量检测 | Zhìliàng jiǎncè | Kiểm tra chất lượng |
食品安全追溯 | Shípǐn ānquán zhuīsù | Truy xuất an toàn thực phẩm |
区块链技术 | Qūkuàiliàn jìshù | Công nghệ Blockchain |
电子商务 | Diànzǐ shāngwù | Thương mại điện tử |
农产品电商 | Nóngchǎnpǐn diànshāng | E-commerce nông sản |
冷链物流 | Lěngliàn wùliú | Chuỗi cung ứng lạnh |
智能包装 | Zhìnéng bāozhuāng | Đóng gói thông minh |
Achautrans – Đơn vị dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành Nông nghiệp hàng đầu
Với hơn 14 năm kinh nghiệm và đội ngũ 7,000 dịch giả chuyên sâu về lĩnh vực nông nghiệp, Achautrans tự hào là đối tác tin cậy của hàng trăm doanh nghiệp xuất khẩu nông sản, công ty chế biến thực phẩm và tập đoàn nông nghiệp tại Việt Nam. Chúng tôi hiểu rằng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nông nghiệp không chỉ là những thuật ngữ kỹ thuật mà còn là cầu nối văn hóa quan trọng trong thương mại nông sản.
Tại sao các doanh nghiệp nông nghiệp tin tưởng Achautrans?
Hiểu sâu về nông nghiệp Trung Quốc
Đội ngũ dịch giả của chúng tôi không chỉ thành thạo ngôn ngữ mà còn am hiểu sâu sắc về hệ thống nông nghiệp, quy định pháp lý và văn hóa tiêu dùng nông sản tại Trung Quốc. Từ các vùng trồng trọt khác nhau đến thói quen tiêu dùng của người Trung Quốc, chúng tôi nắm bắt được những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến thành công của sản phẩm nông nghiệp.
Cập nhật xu hướng và công nghệ mới
Ngành nông nghiệp đang chuyển đổi mạnh mẽ với nông nghiệp 4.0, chúng tôi liên tục cập nhật các thuật ngữ mới về IoT, AI, blockchain trong nông nghiệp, giúp khách hàng tiếp cận những công nghệ tiên tiến nhất từ thị trường Trung Quốc.
Hiểu rõ quy định và tiêu chuẩn
Với sự hiểu biết sâu về các quy định của Tổng cục Hải quan Trung Quốc, tiêu chuẩn chất lượng và quy trình kiểm dịch, chúng tôi đảm bảo các tài liệu dịch thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu pháp lý để sản phẩm thông quan thuận lợi.
Dịch vụ chuyên biệt của Achautrans cho ngành Nông nghiệp
Dịch thuật hợp đồng và tài liệu thương mại
- Hợp đồng xuất nhập khẩu nông sản và thỏa thuận hợp tác dài hạn
- Bảo hiểm hàng hóa và các điều khoản bảo hiểm chuyên ngành
- Giấy chứng nhận xuất xứ và tài liệu hải quan
Dịch tài liệu kỹ thuật chuyên môn
- Tiêu chuẩn kỹ thuật sản phẩm và quy trình sản xuất
- Hướng dẫn sử dụng máy móc thiết bị nông nghiệp
- Tài liệu đào tạo kỹ thuật canh tác và chăn nuôi
- Báo cáo nghiên cứu khoa học và công nghệ mới
Dịch tài liệu chứng nhận và kiểm định
- Giấy chứng nhận chất lượng và an toàn thực phẩm
- Báo cáo kiểm nghiệm và phân tích mẫu
- Chứng nhận hữu cơ và các tiêu chuẩn quốc tế
- Tài liệu kiểm dịch thực vật và động vật
Phiên dịch hội thảo và sự kiện chuyên ngành
- Hội thảo nông nghiệp và triển lãm quốc tế
- Đàm phán hợp tác và ký kết thỏa thuận
- Tham quan trang trại và cơ sở sản xuất
- Đào tạo chuyển giao công nghệ
Thông tin liên hệ Achautrans
CÔNG TY DỊCH THUẬT Á CHÂU (A CHAU TRANS)
Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà Sannam, 78 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (Xem bản đồ)
Hotline: 0968.292.334
Email: info@achautrans.com