Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nông nghiệp

Chưa có phản hồi

Trung Quốc tiêu thụ 40% nông sản xuất khẩu của Việt Nam với kim ngạch 13.2 tỷ USD năm 2023, tạo ra vô vàn cơ hội cho doanh nghiệp nông nghiệp. Tuy nhiên, rào cản ngôn ngữ chuyên môn khiến nhiều nhà xuất khẩu bỏ lỡ những hợp đồng triệu đô. Achautrans với 14 năm kinh nghiệm dịch thuật tiếng Trung đã tổng hợp bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nông nghiệp toàn diện nhất, từ trồng trọt, chăn nuôi đến công nghệ nông nghiệp hiện đại. Nắm vững ngay để mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản tỷ USD này!.

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nông nghiệp

Bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Nông nghiệp của Achautrans

Bộ từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nông nghiệp của Achautrans được xây dựng dựa trên nghiên cứu kỹ lưỡng từ các nguồn uy tín:

  • Hợp đồng xuất nhập khẩu nông sản và thỏa thuận thương mại với các tập đoàn lớn
  • Tiêu chuẩn chất lượng và quy định kiểm dịch của Tổng cục Hải quan Trung Quốc
  • Tài liệu kỹ thuật từ Viện Khoa học Nông nghiệp Trung Quốc
  • Báo cáo thị trường và phân tích xu hướng từ Bộ Nông nghiệp Trung Quốc
  • Thuật ngữ công nghệ nông nghiệp hiện đại và nông nghiệp thông minh
  • Quy trình chế biến và bảo quản nông sản theo tiêu chuẩn quốc tế

Từ vựng tiếng Trung về cây trồng và giống cây

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
农作物 Nóngzuòwù Cây trồng nông nghiệp
粮食作物 Liángshí zuòwù Cây lương thực
经济作物 Jīngjì zuòwù Cây kinh tế
水稻 Shuǐdào Lúa nước
小麦 Xiǎomài Lúa mì
玉米 Yùmǐ Ngô
大豆 Dàdòu Đậu tương
花生 Huāshēng Lạc
棉花 Miánhuā Bông
甘蔗 Gānzhè Mía
茶树 Cháshù Cây chè
咖啡 Kāfēi Cà phê
橡胶树 Xiàngjiāo shù Cây cao su
果树 Guǒshù Cây ăn quả
蔬菜 Shūcài Rau củ
香蕉 Xiāngjiāo Chuối
芒果 Mángguǒ Xoài
菠萝 Bōluó Dứa
荔枝 Lìzhī Vải
龙眼 Lóngyǎn Nhãn
火龙果 Huǒlóngguǒ Thanh long
榴莲 Liúlián Sầu riêng
椰子 Yēzi Dừa
胡椒 Hújiāo Hạt tiêu
八角 Bājiǎo Hoa hồi
肉桂 Ròuguì Quế
丁香 Dīngxiāng Đinh hương
种子 Zhǒngzi Hạt giống
幼苗 Yòumiáo Cây giống
嫁接苗 Jiājiē miáo Cây giống ghép
杂交品种 Zájiāo pǐnzhòng Giống lai
转基因 Zhuǎn jīyīn Biến đổi gen

Từ vựng tiếng Trung về chăn nuôi và thủy sản

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
畜牧业 Xùmùyè Chăn nuôi
养殖业 Yǎngzhíyè Nuôi trồng
家畜 Jiāchù Gia súc
家禽 Jiāqín Gia cầm
Níu
Zhū Heo
Yáng Dê/Cừu
Vịt
É Ngỗng
兔子 Tùzi Thỏ
水产养殖 Shuǐchǎn yǎngzhí Nuôi trồng thủy sản
淡水养殖 Dànshuǐ yǎngzhí Nuôi nước ngọt
海水养殖 Hǎishuǐ yǎngzhí Nuôi nước mặn
鱼类 Yúlèi
Xiā Tôm
Xiè Cua
贝类 Bèilèi Động vật có vỏ
鲶鱼 Niányú Cá tra
罗非鱼 Luófēiyú Cá rô phi
草鱼 Cǎoyú Cá trắm cỏ
鲤鱼 Lǐyú Cá chép
带鱼 Dàiyú Cá đai
金枪鱼 Jīnqiāngyú Cá ngừ
鱿鱼 Yóuyú Mực ống
章鱼 Zhāngyú Bạch tuộc
饲料 Sìliào Thức ăn chăn nuôi
浓缩饲料 Nóngsuō sìliào Thức ăn cô đặc
预混料 Yùhùnliào Premix
添加剂 Tiānjiājì Chất phụ gia
抗生素 Kàngshēngsù Kháng sinh
疫苗 Yìmiáo Vắc xin
繁殖 Fánzhí Sinh sản
杂交 Zájiāo Lai tạo
人工授精 Réngōng shòujīng Thụ tinh nhân tạo

Từ vựng tiếng Trung về kỹ thuật canh tác

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
耕作技术 Gēngzuò jìshù Kỹ thuật canh tác
播种 Bòzhǒng Gieo hạt
育苗 Yùmiáo Ươm cây giống
移栽 Yízāi Cấy/Ghép
嫁接 Jiājiē Ghép cây
修剪 Xiūjiǎn Tỉa cành
施肥 Shīféi Bón phân
灌溉 Guàngài Tưới tiêu
滴灌 Dīguàn Tưới nhỏ giọt
喷灌 Pēnguàn Tưới phun
排水 Páishuǐ Thoát nước
中耕 Zhōnggēng Làm cỏ
除草 Chúcǎo Diệt cỏ
病虫害防治 Bìngchóngài fángzhì Phòng trừ sâu bệnh
农药 Nóngyào Thuốc bảo vệ thực vật
杀虫剂 Shāchóngjì Thuốc diệt côn trùng
杀菌剂 Shājūnjì Thuốc diệt nấm
除草剂 Chúcǎojì Thuốc diệt cỏ
有机农业 Yǒujī nóngyè Nông nghiệp hữu cơ
绿色农业 Lǜsè nóngyè Nông nghiệp xanh
可持续农业 Kěchíxù nóngyè Nông nghiệp bền vững
精准农业 Jīngzhǔn nóngyè Nông nghiệp chính xác
智能农业 Zhìnéng nóngyè Nông nghiệp thông minh
温室 Wēnshì Nhà kính
大棚 Dàpéng Nhà lưới
遮阳网 Zhēyáng wǎng Lưới che nắng
薄膜覆盖 Báomó fùgài Phủ màng
土壤改良 Tǔrǎng gǎiliáng Cải tạo đất
轮作 Lúnzuò Luân canh
间作 Jiānzuò Xen canh
套种 Tàozhòng Trồng xen
收获 Shōuhuò Thu hoạch
机械化 Jīxièhuà Cơ giới hóa

Từ vựng tiếng Trung về phân bón và dinh dưỡng cây trồng

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
肥料 Féiliào Phân bón
有机肥 Yǒujī féi Phân hữu cơ
化学肥料 Huàxué féiliào Phân hóa học
复合肥 Fùhé féi Phân phức hợp
单质肥 Dānzhì féi Phân đơn
氮肥 Dànféi Phân đạm
磷肥 Línféi Phân lân
钾肥 Jiǎféi Phân kali
尿素 Niàosù Urê
硫酸铵 Liúsuān ǎn Amoni sunfat
过磷酸钙 Guò línsuān gài Super lân
硫酸钾 Liúsuān jiǎ Kali sunfat
氯化钾 Lǜhuà jiǎ Kali clorua
微量元素 Wēiliàng yuánsù Vi lượng
叶面肥 Yèmiàn féi Phân bón lá
根部施肥 Gēnbù shīféi Bón gốc
追肥 Zhuīféi Bón thúc
基肥 Jīféi Phân nền
农家肥 Nóngjiā féi Phân chuồng
堆肥 Duīféi Phân ủ
绿肥 Lǜféi Phân xanh
生物肥料 Shēngwù féiliào Phân sinh học
缓释肥 Huǎnshì féi Phân chậm tan
水溶性肥料 Shuǐróngxìng féiliào Phân tan trong nước
营养液 Yíngyǎng yè Dung dịch dinh dưỡng
土壤肥力 Tǔrǎng féilì Độ phì đất
酸碱度 Suān jiǎn dù Độ pH
有机质 Yǒujīzhì Chất hữu cơ
腐殖质 Fǔzhízhì Mùn
施肥量 Shīféi liàng Liều lượng bón phân
肥效 Féixiào Hiệu quả phân bón

Từ vựng tiếng Trung về máy móc và thiết bị nông nghiệp

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
农业机械 Nóngyè jīxiè Máy móc nông nghiệp
拖拉机 Tuōlājī Máy kéo
耕地机 Gēngdì jī Máy cày
播种机 Bòzhǒng jī Máy gieo
插秧机 Chāyāng jī Máy cấy
收割机 Shōugē jī Máy gặt
脱粒机 Tuōlì jī Máy đập lúa
联合收割机 Liánhé shōugē jī Máy gặt đập liên hợp
喷药机 Pēnyào jī Máy phun thuốc
施肥机 Shīféi jī Máy bón phân
灌溉设备 Guàngài shèbèi Thiết bị tưới
水泵 Shuǐbèng Máy bơm nước
喷头 Pēntóu Vòi phun
滴灌系统 Dīguàn xìtǒng Hệ thống tưới nhỏ giọt
温室设备 Wēnshì shèbèi Thiết bị nhà kính
通风设备 Tōngfēng shèbèi Thiết bị thông gió
加温设备 Jiāwēn shèbèi Thiết bị sưởi ấm
遮阳设备 Zhēyáng shèbèi Thiết bị che nắng
育苗设备 Yùmiáo shèbèi Thiết bị ươm giống
包装机 Bāozhuāng jī Máy đóng gói
分级机 Fēnjí jī Máy phân loại
清洗机 Qīngxǐ jī Máy rửa
烘干机 Hōnggān jī Máy sấy
冷藏设备 Lěngcáng shèbèi Thiết bị bảo quản lạnh
榨汁机 Zhàzhī jī Máy ép
粉碎机 Fěnsuì jī Máy nghiền
搅拌机 Jiǎobàn jī Máy trộn
发电机 Fādiànjī Máy phát điện
变压器 Biànyāqì Máy biến áp
传感器 Chuángǎnqì Cảm biến
自动化控制 Zìdònghuà kòngzhì Điều khiển tự động

Từ vựng tiếng Trung về chế biến và bảo quản nông sản

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
农产品加工 Nóngchǎnpǐn jiāgōng Chế biến nông sản
初加工 Chū jiāgōng Sơ chế
深加工 Shēn jiāgōng Chế biến sâu
精加工 Jīng jiāgōng Chế biến tinh
食品加工 Shípǐn jiāgōng Chế biến thực phẩm
清洗 Qīngxǐ Rửa sạch
分级 Fēnjí Phân loại
包装 Bāozhuāng Đóng gói
真空包装 Zhēnkōng bāozhuāng Đóng gói chân không
冷冻 Lěngdòng Đông lạnh
冷藏 Lěngcáng Bảo quản lạnh
干燥 Gānzào Sấy khô
脱水 Tuōshuǐ Khử nước
发酵 Fājiào Lên men
腌制 Yānzhì Ướp muối
熏制 Xūnzhì Hun khói
罐装 Guànzhuāng Đóng hộp
瓶装 Píngzhuāng Đóng chai
袋装 Dàizhuāng Đóng túi
保鲜 Bǎoxiān Bảo tươi
防腐 Fángfǔ Chống hư hỏng
杀菌 Shājūn Diệt khuẩn
消毒 Xiāodú Khử trùng
添加剂 Tiānjiājì Chất phụ gia
防腐剂 Fángfǔjì Chất bảo quản
抗氧化剂 Kàng yǎnghuàjì Chất chống oxy hóa
着色剂 Zhuósèjì Chất tạo màu
增稠剂 Zēngchóujì Chất tăng độ đặc
乳化剂 Rǔhuàjì Chất nhũ hóa
质量检测 Zhìliàng jiǎncè Kiểm tra chất lượng
食品安全 Shípǐn ānquán An toàn thực phẩm

Từ vựng tiếng Trung về tiêu chuẩn và chứng nhận chất lượng

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
质量标准 Zhìliàng biāozhǔn Tiêu chuẩn chất lượng
国际标准 Guójì biāozhǔn Tiêu chuẩn quốc tế
有机认证 Yǒujī rènzhèng Chứng nhận hữu cơ
绿色食品 Lǜsè shípǐn Thực phẩm xanh
无公害 Wú gōnghài Không độc hại
GAP认证 GAP rènzhèng Chứng nhận GAP
HACCP认证 HACCP rènzhèng Chứng nhận HACCP
ISO认证 ISO rènzhèng Chứng nhận ISO
食品安全认证 Shípǐn ānquán rènzhèng Chứng nhận an toàn thực phẩm
产地证明 Chǎndì zhèngmíng Chứng nhận xuất xứ
检疫证书 Jiǎnyì zhèngshū Giấy chứng nhận kiểm dịch
卫生证书 Wèishēng zhèngshū Giấy chứng nhận vệ sinh
品质检验 Pǐnzhì jiǎnyàn Kiểm nghiệm chất lượng
农药残留检测 Nóngyào cánliú jiǎncè Kiểm tra dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
重金属检测 Zhòngjīnshǔ jiǎncè Kiểm tra kim loại nặng
微生物检测 Wēishēngwù jiǎncè Kiểm tra vi sinh vật
营养成分 Yíngyǎng chéngfèn Thành phần dinh dưỡng
保质期 Bǎozhì qī Hạn sử dụng
储存条件 Chǔcún tiáojiàn Điều kiện bảo quản
运输要求 Yùnshū yāoqiú Yêu cầu vận chuyển
包装规格 Bāozhuāng guīgé Quy cách đóng gói
标签标识 Biāoqiān biāoshí Nhãn mác
条形码 Tiáoxíng mǎ Mã vạch
二维码 Èrwéi mǎ Mã QR
可追溯性 Kě zhuīsù xìng Khả năng truy xuất nguồn gốc
批次号 Pīcì hào Số lô
生产日期 Shēngchǎn rìqī Ngày sản xuất
合格证 Hégé zhèng Giấy chứng nhận đạt chuẩn

Từ vựng tiếng Trung về thương mại và xuất nhập khẩu nông sản

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
农产品贸易 Nóngchǎnpǐn màoyì Thương mại nông sản
出口 Chūkǒu Xuất khẩu
进口 Jìnkǒu Nhập khẩu
贸易合同 Màoyì hétong Hợp đồng thương mại
采购合同 Cǎigòu hétong Hợp đồng mua bán
供应商 Gōngyìngshāng Nhà cung cấp
采购商 Cǎigòushāng Nhà mua
经销商 Jīngxiāoshāng Nhà phân phối
代理商 Dàilǐshāng Đại lý
批发商 Pīfāshāng Nhà bán buôn
零售商 Língshòushāng Nhà bán lẻ
订单 Dìngdān Đơn đặt hàng
报价 Bàojià Báo giá
询价 Xúnjià Yêu cầu báo giá
价格谈判 Jiàgé tánpàn Đàm phán giá cả
FOB价格 FOB jiàgé Giá FOB
CIF价格 CIF jiàgé Giá CIF
运费 Yùnfèi Phí vận chuyển
保险费 Bǎoxiǎn fèi Phí bảo hiểm
关税 Guānshuì Thuế quan
增值税 Zēngzhíshuì Thuế giá trị gia tăng
信用证 Xìnyòng zhèng Thư tín dụng
托收 Tuōshōu Nhờ thu
电汇 Diànhuì Chuyển khoản điện tử
预付款 Yùfù kuǎn Thanh toán trước
货到付款 Huò dào fù kuǎn Thanh toán khi giao hàng
装运 Zhuāngyùn Vận chuyển
集装箱 Jízhuāngxiāng Container
散装 Sǎnzhuāng Hàng rời
冷藏运输 Lěngcáng yùnshū Vận chuyển lạnh
海关 Hǎiguān Hải quan
报关 Bàoguān Khai báo hải quan
清关 Qīngguān Thông quan
检验检疫 Jiǎnyàn jiǎnyì Kiểm nghiệm kiểm dịch
产地证 Chǎndì zhèng Giấy chứng nhận xuất xứ
装箱单 Zhuāngxiāng dān Packing list
发票 Fāpiào Hóa đơn
提单 Tídān Vận đơn

Từ vựng tiếng Trung về công nghệ nông nghiệp hiện đại

Từ vựng Phiên âm Nghĩa
智慧农业 Zhìhuì nóngyè Nông nghiệp thông minh
物联网 Wùliánwǎng Internet vạn vật (IoT)
人工智能 Réngōng zhìnéng Trí tuệ nhân tạo
大数据 Dà shùjù Big Data
云计算 Yún jìsuàn Điện toán đám mây
传感器 Chuángǎnqì Cảm biến
无人机 Wúrénjī Máy bay không người lái
卫星遥感 Wèixīng yáogǎn Viễn thám vệ tinh
GPS定位 GPS dìngwèi Định vị GPS
自动控制 Zìdòng kòngzhì Điều khiển tự động
机器人 Jīqìrén Robot
精准农业 Jīngzhǔn nóngyè Nông nghiệp chính xác
数字农业 Shùzì nóngyè Nông nghiệp số
智能温室 Zhìnéng wēnshì Nhà kính thông minh
环境监测 Huánjìng jiāncè Giám sát môi trường
土壤监测 Tǔrǎng jiāncè Giám sát đất
气象监测 Qìxiàng jiāncè Giám sát thời tiết
作物生长监测 Zuòwù shēngzhǎng jiāncè Giám sát sinh trưởng cây trồng
病虫害预警 Bìngchóngài yùjǐng Cảnh báo sâu bệnh
自动灌溉 Zìdòng guàngài Tưới tự động
智能施肥 Zhìnéng shīféi Bón phân thông minh
变量施药 Biànliàng shīyào Phun thuốc biến đổi
收获预测 Shōuhuò yùcè Dự báo thu hoạch
产量监测 Chǎnliàng jiāncè Giám sát năng suất
质量检测 Zhìliàng jiǎncè Kiểm tra chất lượng
食品安全追溯 Shípǐn ānquán zhuīsù Truy xuất an toàn thực phẩm
区块链技术 Qūkuàiliàn jìshù Công nghệ Blockchain
电子商务 Diànzǐ shāngwù Thương mại điện tử
农产品电商 Nóngchǎnpǐn diànshāng E-commerce nông sản
冷链物流 Lěngliàn wùliú Chuỗi cung ứng lạnh
智能包装 Zhìnéng bāozhuāng Đóng gói thông minh

Achautrans – Đơn vị dịch thuật tiếng Trung chuyên ngành Nông nghiệp hàng đầu

Với hơn 14 năm kinh nghiệm và đội ngũ 7,000 dịch giả chuyên sâu về lĩnh vực nông nghiệp, Achautrans tự hào là đối tác tin cậy của hàng trăm doanh nghiệp xuất khẩu nông sản, công ty chế biến thực phẩm và tập đoàn nông nghiệp tại Việt Nam. Chúng tôi hiểu rằng từ vựng tiếng Trung chuyên ngành nông nghiệp không chỉ là những thuật ngữ kỹ thuật mà còn là cầu nối văn hóa quan trọng trong thương mại nông sản.

Tại sao các doanh nghiệp nông nghiệp tin tưởng Achautrans?

Hiểu sâu về nông nghiệp Trung Quốc

Đội ngũ dịch giả của chúng tôi không chỉ thành thạo ngôn ngữ mà còn am hiểu sâu sắc về hệ thống nông nghiệp, quy định pháp lý và văn hóa tiêu dùng nông sản tại Trung Quốc. Từ các vùng trồng trọt khác nhau đến thói quen tiêu dùng của người Trung Quốc, chúng tôi nắm bắt được những yếu tố then chốt ảnh hưởng đến thành công của sản phẩm nông nghiệp.

Cập nhật xu hướng và công nghệ mới

Ngành nông nghiệp đang chuyển đổi mạnh mẽ với nông nghiệp 4.0, chúng tôi liên tục cập nhật các thuật ngữ mới về IoT, AI, blockchain trong nông nghiệp, giúp khách hàng tiếp cận những công nghệ tiên tiến nhất từ thị trường Trung Quốc.

Hiểu rõ quy định và tiêu chuẩn

Với sự hiểu biết sâu về các quy định của Tổng cục Hải quan Trung Quốc, tiêu chuẩn chất lượng và quy trình kiểm dịch, chúng tôi đảm bảo các tài liệu dịch thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu pháp lý để sản phẩm thông quan thuận lợi.

Dịch vụ chuyên biệt của Achautrans cho ngành Nông nghiệp

Dịch thuật hợp đồng và tài liệu thương mại

  • Hợp đồng xuất nhập khẩu nông sản và thỏa thuận hợp tác dài hạn
  • Bảo hiểm hàng hóa và các điều khoản bảo hiểm chuyên ngành
  • Giấy chứng nhận xuất xứ và tài liệu hải quan

Dịch tài liệu kỹ thuật chuyên môn

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật sản phẩm và quy trình sản xuất
  • Hướng dẫn sử dụng máy móc thiết bị nông nghiệp
  • Tài liệu đào tạo kỹ thuật canh tác và chăn nuôi
  • Báo cáo nghiên cứu khoa học và công nghệ mới

Dịch tài liệu chứng nhận và kiểm định

  • Giấy chứng nhận chất lượng và an toàn thực phẩm
  • Báo cáo kiểm nghiệm và phân tích mẫu
  • Chứng nhận hữu cơ và các tiêu chuẩn quốc tế
  • Tài liệu kiểm dịch thực vật và động vật

Phiên dịch hội thảo và sự kiện chuyên ngành

  • Hội thảo nông nghiệp và triển lãm quốc tế
  • Đàm phán hợp tác và ký kết thỏa thuận
  • Tham quan trang trại và cơ sở sản xuất
  • Đào tạo chuyển giao công nghệ

Thông tin liên hệ Achautrans

CÔNG TY DỊCH THUẬT Á CHÂU (A CHAU TRANS)

Địa chỉ: Tầng 6 tòa nhà Sannam, 78 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (Xem bản đồ)

Hotline0968.292.334

Emailinfo@achautrans.com

Hãy liên hệ ngay với Á Châu để được tư vấn và báo giá miễn phí

Hãy liên hệ ngay với Á Châu để được tư vấn và báo giá miễn phí.

Rate this post

Có thể bạn quan tâm

Xem tất cả
Chưa có phản hồi

Bình luận